Thống kê


HỘI CHỢ CANTON FAIR

Số liệu thống kê các kỳ hội chợ từ năm 1957

Thống kê kỳ Hội chợ Canton Fair 125th

Ngày:


Giai đoạn 1: Ngày 15-19 tháng 4 năm 2019 
Giai đoạn 2: Ngày 23-27 tháng 4 năm 2019 
Giai đoạn 3: Ngày 01-05 tháng 5 năm 2019

Địa điểm:

Khu liên hợp triển lãm xuất nhập khẩu Trung Quốc

Phần:

Giai đoạn 1: Điện tử & Điện gia dụng; Phần cứng & Công cụ; Máy móc; Xe & Phụ tùng; Vật liệu xây dựng; Thiết bị chiếu sáng; Sản phẩm hóa học; Nguồn năng lượng; Pavilion quốc tế

Giai đoạn 2: Hàng tiêu dùng; Những món quà; Trang trí nội thất

Giai đoạn 3: Dệt may; Giày dép; Thiết bị văn phòng, Tủ & Túi, Sản phẩm Giải Trí; Thuốc, thiết bị y tế, sản phẩm y tế; Và Thực phẩm; Pavilion quốc tế

Không gian triển lãm:

1.185.000 M2

Số gian hàng:

60.651 gian hàng tiêu chuẩn

Doanh thu kinh doanh
(National Pavilion):

29,73 tỷ USD

Số người mua ở nước ngoài:

195.454 người mua

Số lượng đơn vị triển lãm:

25.496 công ty tham gia triển lãm



Thống kê số khách tham dự các kỳ Hội Chợ Canton Fair

Năm

KHÁCH THAM DỰ

QUỐC GIA & KHU VỰC

Tháng 4

Tháng 10

Tháng 4

Tháng 10

2019

195,454

 

213

 

2018

203,346

189,812

214

215

2017

196,490

191,950

213

213

2016

185,596

185,704

210

213

2015

184,801

177,544

216

213

2014

188,119

186,104

214

211

2013

202,766

189,646

211

212

2012

Almost 210,000

188,145

213

211

2011

207,103

209,175

209

210

2010

203,996

200,612

212

208

2009

165,436

188,170

209

212

2008

192,013

174,562

 

 

2007

206,749

189,500 

211

213

2006

190,011

192,691

211

212

2005

195,464

177,000

210

210

2004

159,717

167,926

203

203

2003

23,128

150,485

167

201

2002

120,576

135,482

185

191

2001

111,886

101,382

181

176

2000

98,005

105,031

174

174

1999

79,526

91,213

170

174

1998

64,868

70,019

166

165

1997

60,326

62,309

159

165

1996

50,851

59,050

152

151

1995

52,350

52,604

150

167

1994

49,882

51,219

125

142

1993

38,316

46,952

139

141

1992

48,677

51,411

139

132

1991

44,276

45,750

127

129

1990

40,436

42,236

105

117

1989

38,470

37,101

109

98

1988

35,464

41,318

111

102

1987

27,168

32,139

100

114

1986

26,730

31,617

83

96

1985

24,588

26,911

90

87

1984

23,690

25,838

98

92

1983

21,785

23,882

87

84

1982

9,834

22,340

69

92

1981

23,172

24,388

103

92

1980

20,560

21,959

101

94

1979

25,332

24,436

104

97

1978

17,547

21,081

98

97

1977

16,049

17,370

99

94

1976

14,330

15,326

99

92

1975

16,724

15,878

107

110

1974

15,016

15,781

86

88

1973

16,734

13,649

93

85

1972

12,539

14,598

74

82

1971

9,834

10,606

67

70

1970

7,290

8,046

73

57

1969

7,106

7,721

60

63

1968

9,349

7,012

67

65

1967

7,849

6,662

62

60

1966

6,533

6,329

62

52

1965

5,034

5,961

53

56

1964

3,719

4,444

51

51

1963

2,871

3,100

38

42

1962

2,553

3,640

29

36

1961

2,463

2,244

23

31

1960

2,688

2,542

37

31

1959

2,451

2,661

31

31

1958

2,256

3,096

36

40

1957

1,223

1,923

19

33


Doanh số giao dịch các kỳ Hội Chợ Canton Fair

Năm

DOANH SỐ (Triệu USD)

DOANH SỐ NĂM (Triệu USD)

Tháng 4

Tháng 10

2019

29,730

2018

30,080

29,860

59,940

2017

30,020

30,160

60,180

2016

28,084

27,890

55,974

2015

28,056

27,010

55,066

2014

31,051

29,160

60,211

2013

35,540

31,690

67,230

2012

36,030

32,680

68,710

2011

36,860

37,900

74,760

2010

34,300

2009

26,230

30,470

56,700

2008

38,230

31,550

69,780

2007

36,390

37,450

73,840

2006

32,220

34,060

66,280

2005

29,230

29,430

58,660

2004

24,510

27,200

51,710

2003

4, 420

20,490

24,910

2002

16,850

18,470

35,320

2001

15,774

13,367

29,141

2000

13,652

14,950

28,602

1999

11,551

12,728

24,279

1998

10,215

11,000

21,215

1997

9,817

10,533

20,350

1996

8,795

9,878

18,673

1995

10,791

8,621

19,412

1994

10,152

11,085

21,237

1993

7,115

8,480

14,625

1992

6,899

7,573

14,472

1991

5,743

7,106

12,849

1990

5,655

5,695

11,349

1989

4,820

5,571

10,895

1988

4,648

4,944

9,592

1987

4,059

4,480

8,539

1986

3,242

4,088

7,330

1985

2,573

3,103

5,676

1984

2,404

2,778

5,182

1983

2,218

2,268

4,486

1982

504

2,277

2,781

1981

2,063

2,735

4,798

1980

1,898

2,511

4,408

1979

2,432

2,708

5,140

1978

1,883

2,448

4,332

1977

1,547

1,682

3,230

1976

1,333

1,589

2,921

1975

1,247

1,420

2,667

1974

1,097

1,267

2,364

1973

1,381

1,587

2,968

1972

793

1,079

1,872

1971

505

695

1,201

1970

403

509

912

1969

335

428

764

1968

396

480

876

1967

418

406

824

1966

360

481

840

1965

325

432

757

1964

242

280

522

1963

149

209

358

1962

117

145

262

1961

140

131

271

1960

125

105

231

1959

76

144

220

1958

153

126

279

1957

18

69

87


Quý khách đăng ký tham dự Hội Chợ Canton Fair 126th trước ngày 20/9/2019 tại đây